24
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 24/06/2091

Chủ nhật, ngày 24 tháng 6 năm 2091 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2091

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17
4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5
18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/06/2091
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất