6
Thứ tư
Âm lịch20tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 06/06/2091

Thứ tư, ngày 6 tháng 6 năm 2091 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2091

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17
4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5
18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/06/2091
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất