12
Thứ ba
Âm lịch26tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2091

Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 2091 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2091

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17
4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5
18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/06/2091
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất