11
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 6
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1941

Thứ sáu, ngày 11 tháng 7 năm 1941 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1941

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/07/1941
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi