30
Thứ tư
Âm lịch7tháng 6 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 30/07/1941

Thứ tư, ngày 30 tháng 7 năm 1941 dương lịch là mùng 7 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1941

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/07/1941
Âm lịchMùng 7 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi