3
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 6 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/08/1941

Chủ nhật, ngày 3 tháng 8 năm 1941 dương lịch là ngày 11 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1941

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 Xử thử 1/7 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/08/1941
Âm lịchNgày 11 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu