26
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 6 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 26/07/1941

Thứ bảy, ngày 26 tháng 7 năm 1941 dương lịch là mùng 3 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1941

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/07/1941
Âm lịchMùng 3 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu