11
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 6
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/08/2080

Chủ nhật, ngày 11 tháng 8 năm 2080 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Canh Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2080

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Lập thu 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 Xử thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/08/2080
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu