12
Thứ hai
Âm lịch27tháng 6
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/08/2080

Thứ hai, ngày 12 tháng 8 năm 2080 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2080

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Lập thu 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 Xử thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/08/2080
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi