19
Thứ hai
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch5tháng 7
Năm
Canh Tý
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/08/2080

Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 2080 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/2080

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Lập thu 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/7 16 2 17 3 18 4
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 Xử thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/08/2080
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi