12
Thứ hai
Âm lịch16tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/01/2093

Thứ hai, ngày 12 tháng 1 năm 2093 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2093

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/01/2093
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi