17
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/01/2093

Thứ bảy, ngày 17 tháng 1 năm 2093 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2093

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/01/2093
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu