19
Thứ hai
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/01/2093

Thứ hai, ngày 19 tháng 1 năm 2093 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/2093

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 Tiểu hàn 8
5 9 6 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/01/2093
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi