12
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 9
Năm
Ất Mùi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/11/1955

Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 1955 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1955

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 23 8 Lập đông 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/10 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7
21 8 22 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/11/1955
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Ất Mùi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu