- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 09/11/1955 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 09/11/1955
Thứ tư, ngày 9 tháng 11 năm 1955 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 |
| 7 23 | 8 Lập đông 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 |
| 14 1/10 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 |
| 21 8 | 22 9 | 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 |
| 28 15 | 29 16 | 30 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 9/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 09/11/1955 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 9 năm Ất Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bế và sao Sâm
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |