15
Thứ ba
Âm lịch2tháng 10
Năm
Ất Mùi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/11/1955

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 1955 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Ất Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1955

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 23 8 Lập đông 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/10 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7
21 8 22 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/11/1955
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất