12
Thứ tư
Âm lịch12tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/11/2081

Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 2081 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2081

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7 8 8 9 9
10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 Tiểu tuyết 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/11/2081
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi