30
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 30/11/2081

Chủ nhật, ngày 30 tháng 11 năm 2081 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2081

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7 8 8 9 9
10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 Tiểu tuyết 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/11/2081
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi