19
Thứ tư
Âm lịch19tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/11/2081

Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 2081 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2081

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7 8 8 9 9
10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 Tiểu tuyết 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/11/2081
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất