17
Thứ hai
Âm lịch17tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/11/2081

Thứ hai, ngày 17 tháng 11 năm 2081 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2081

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/10 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lập đông 7 8 8 9 9
10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 Tiểu tuyết 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/11/2081
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi