12
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/02/1978

Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 1978 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1978

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28
6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Vũ thủy 13
20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/02/1978
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu