- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 19/02/1978 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 19/02/1978
Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1978 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 19/02/1978 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Khai và sao Hư
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |