4
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 04/02/1978

Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1978 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1978

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28
6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 Vũ thủy 13
20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/02/1978
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi