31
Thứ ba
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 31/01/1978

Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 1978 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/1978

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22
2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28 8 29
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 31/01/1978
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu