12
Thứ ba
Âm lịch4tháng 2
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1940

Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 1940 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Canh Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1940

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Kinh trập 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 Xuân phân 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/03/1940
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi