28
Thứ năm
Âm lịch20tháng 2
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/03/1940

Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 1940 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Canh Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1940

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Kinh trập 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 Xuân phân 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/03/1940
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi