4
Thứ hai
Âm lịch26tháng 1
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/03/1940

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 1940 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1940

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Kinh trập 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 Xuân phân 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/03/1940
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi