12
Thứ tư
Âm lịch15tháng 2
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1941

Thứ tư, ngày 12 tháng 3 năm 1941 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1941

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
24 29 25 30 26 1/2 27 2 28 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 Kinh trập 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 23 21 Xuân phân 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/03/1941
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu