- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/03/1941 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 24/03/1941
Thứ hai, ngày 24 tháng 3 năm 1941 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Tân Tỵ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 29 | 25 30 | 26 1/2 | 27 2 | 28 3 | 1 4 | 2 5 |
| 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 Kinh trập 9 | 7 10 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 | 9 12 |
| 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 |
| 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 Xuân phân 24 | 22 25 | 23 26 |
| 24 27 | 25 28 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 | 27 30 | 28 1/3 | 29 2 | 30 Tết Hàn thực 3 |
| 31 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 Thanh minh 9 | 6 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 24/03/1941 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 2 năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ |
| Ngũ hành | Lộ Bàng Thổ |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Sửu, Đinh Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |