12
Thứ ba
Âm lịch2tháng 3
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 12/04/2089

Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2089 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2089

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 Thanh minh 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30
11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Cốc vũ 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/04/2089
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu