4
Thứ hai
Âm lịch24tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2089

Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 2089 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2089

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 Thanh minh 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30
11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Cốc vũ 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/04/2089
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi