24
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 3
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 24/04/2089

Chủ nhật, ngày 24 tháng 4 năm 2089 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2089

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 Thanh minh 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30
11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Cốc vũ 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/04/2089
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu