12
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/05/1923

Thứ bảy, ngày 12 tháng 5 năm 1923 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1923

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/4 17 2 18 3 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5
21 6 22 Tiểu mãn 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/05/1923
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi