29
Thứ ba
Âm lịch14tháng 4
Năm
Quý Hợi
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/05/1923

Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1923 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1923

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/4 17 2 18 3 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5
21 6 22 Tiểu mãn 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/05/1923
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi