6
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1923

Chủ nhật, ngày 6 tháng 5 năm 1923 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1923

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/4 17 2 18 3 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5
21 6 22 Tiểu mãn 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/05/1923
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi