2
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 4
Năm
Quý Hợi
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1923

Thứ bảy, ngày 2 tháng 6 năm 1923 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Quý Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1923

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Mang chủng 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/5 15 2 16 3 17 4
18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/06/1923
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi