12
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 5 nhuận
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/07/1952

Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 1952 dương lịch là ngày 21 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1952

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
7 Tiểu thử 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 30 22 1/6 23 Đại thử 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/07/1952
Âm lịchNgày 21 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu