2
Thứ tư
Âm lịch11tháng 5 nhuận
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/07/1952

Thứ tư, ngày 2 tháng 7 năm 1952 dương lịch là ngày 11 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1952

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
7 Tiểu thử 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 30 22 1/6 23 Đại thử 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/07/1952
Âm lịchNgày 11 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi