9
Thứ tư
Âm lịch18tháng 5 nhuận
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 09/07/1952

Thứ tư, ngày 9 tháng 7 năm 1952 dương lịch là ngày 18 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1952

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
7 Tiểu thử 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 30 22 1/6 23 Đại thử 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/07/1952
Âm lịchNgày 18 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất