30
Thứ hai
Âm lịch9tháng 5 nhuận
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 30/06/1952

Thứ hai, ngày 30 tháng 6 năm 1952 dương lịch là mùng 9 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1952

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 1/5
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/06/1952
Âm lịchMùng 9 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu