12
Thứ tư
Âm lịch1tháng 7
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/08/1942

Thứ tư, ngày 12 tháng 8 năm 1942 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1942

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Lập thu 27 9 28
10 29 11 30 12 1/7 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 Xử thử 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/08/1942
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi