5
Thứ tư
Âm lịch24tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/08/1942

Thứ tư, ngày 5 tháng 8 năm 1942 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1942

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Lập thu 27 9 28
10 29 11 30 12 1/7 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 Xử thử 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/08/1942
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi