13
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 12
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1922

Thứ sáu, ngày 13 tháng 1 năm 1922 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Tân Dậu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1922

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9 7 10 8 11
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 Đại hàn 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Lập xuân 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/01/1922
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu