21
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 12
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1922

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1922 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1922

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9 7 10 8 11
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 Đại hàn 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Lập xuân 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1922
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu