23
Thứ hai
Âm lịch26tháng 12
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 23/01/1922

Thứ hai, ngày 23 tháng 1 năm 1922 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Tân Dậu. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1922

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu hàn 9 7 10 8 11
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 Đại hàn 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Lập xuân 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/01/1922
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi