13
Thứ năm
Âm lịch15tháng 12
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1949

Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 1949 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Mậu Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1949

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4
3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/01/1949
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi