8
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 12
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 08/01/1949

Thứ bảy, ngày 8 tháng 1 năm 1949 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1949

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4
3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/01/1949
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất