29
Thứ bảy
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 29/01/1949

Thứ bảy, ngày 29 tháng 1 năm 1949 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Nguyên đán

Tháng 1/1949

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4
3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/01/1949
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu