22
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 12
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 22/01/1949

Thứ bảy, ngày 22 tháng 1 năm 1949 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1949

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4
3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30 29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/01/1949
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi