13
Thứ hai
Âm lịch8tháng 10
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1972

Thứ hai, ngày 13 tháng 11 năm 1972 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1972

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
6 1/10 7 Lập đông 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/11/1972
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi